FANDOM


Tigris Prime
PrimeTigris342
Thông tin chung
Chỗ lắp Primary
Loại vũ khí Shotgun
Kiểu bắn Duplex-Auto
Chỉ số
Tốc độ bắn 2.0  đạn/giây
Số viên 8 đạn/1 lần
Băng đạn 2 đạn
Đạn dự trữ 180 đạn
Chỉ số cơ bản
Impact wImpact 156.0
Puncture wPuncture 156.0
Slash wSlash 1,248.0
Khác
Ra mắt tại The Silver Grove 3
Dáng ngoài thanh tao. Sức mạnh bá đạo.
Tigris Prime là phiên bản Prime của Tigris.

Tigris Prime được thêm vào game cùng lúc với Nekros PrimeGalatine Prime trong bản Hotfix: The Silver Grove 3.

Khu chế tác: Yêu cầu
Credits64
15.000
Barrel
1
Stock
1
Receiver
1

Thời gian: 12 hrs
Rush: Platinum64 50
Giá MarketIcon Market: N/A Giá Blueprint2 Blueprint: N/A
Drop Locations

Blueprint Lith T1 Rare
Neo T1 Rare (V)
Axi T1 Rare (V)
Barrel Lith V3 Uncommon
Lith V4 Uncommon
Neo H1 Uncommon
Lith K1 Uncommon (V)
Stock Lith B2 Common
Neo B2 Common
Meso S1 Common (V)
Neo V4 Common (V)
Receiver Meso N5 Uncommon
Meso S6 Uncommon
Neo S6 Uncommon (V)
Neo V3 Uncommon (V)
Axi V5 Uncommon (V)

Blueprint Lith T1 Rare
Neo T1 Rare (V)
Axi T1 Rare (V)
Barrel Lith V3 Uncommon
Lith V4 Uncommon
Neo H1 Uncommon
Lith K1 Uncommon (V)
Stock Lith B2 Common
Neo B2 Common
Meso S1 Common (V)
Neo V4 Common (V)
Receiver Meso N5 Uncommon
Meso S6 Uncommon
Neo S6 Uncommon (V)
Neo V3 Uncommon (V)
Axi V5 Uncommon (V)

Blueprint Lith T1 Rare
Neo T1 Rare (V)
Axi T1 Rare (V)
Barrel Lith V3 Uncommon
Lith V4 Uncommon
Neo H1 Uncommon
Lith K1 Uncommon (V)
Stock Lith B2 Common
Neo B2 Common
Meso S1 Common (V)
Neo V4 Common (V)
Receiver Meso N5 Uncommon
Meso S6 Uncommon
Neo S6 Uncommon (V)
Neo V3 Uncommon (V)
Axi V5 Uncommon (V)

Lith/Meso/Neo/Axi refer to Void Relics

Characteristics

Tigris Prime có dạng sát thương chính là Slash b.svg Slash.

Advantages:

  • Sát thương căn bản cao nhất hội.
  • Sát thương Slash b.svg Slash cao - thích hợp dùng khi đối mặt với Infested, FleshCloned Flesh.
  • Cách bắn đặc trưng cho phép bắn nhanh hai phát vào mục tiêu trâu bò hoặc dễ dàng nhắm và bắn trúng vào nhiều mục tiêu yếu hơn. Bắn phát đầu khi nhấn chuột, buông chuột ra sẽ bắn phát thứ 2.
  • Tiết kiệm đạn.
  • Tỉ lệ gây hiệu ứng phụ cao.
  • Có sẵn hai ô Polarity Madurai PolNaramon Pol.

Disadvantages:

  • Sát thương Impact b.svg ImpactPuncture b Puncturethấp - kém hiệu quả khi đối đầu với kẻ thù có shield hoặc armor cao.
  • Sát thương Slash b.svg Slash bị giảm 15% khi bắn vào Ferrite Armor và giảm 50% khi bắn vào Alloy Armor.
  • Không hiệu quả khi đối đầu với số đông, trừ khi được lắp mods cho phép Punch Through.
  • Sát thưởng giảm theo tầm bay của đạn.
  • Số lượng đạn/băng thấp, phải liên tục thay đạn.

Comparisons:

  • So với Tigris:
    • Sát thương căn bản cao hơn (1,560.0 vs. 1050.0).
      • Sát thương Impact b.svg Impact cao hơn.
      • Sát thương Puncture b Puncture cao hơn.
      • Sát thương Slash b.svg Slash cao hơn.
    • Số đạn/phát (pellet) cao hơn (8 vs. 5).
    • Tỉ lệ chí mạng cao hơn (10.0% vs. 5.0%).
    • Tỉ lệ gây hiệu ứng phụ cao hơn (30.0% vs. 25.0%).
  • So với Sancti Tigris:
    • Sát thương căn bản cao hơn (1,560.0 vs. 1260.0).
      • Sát thương Impact b.svg Impact cao hơn.
      • Sát thương Puncture b Puncture cao hơn.
      • Sát thương Slash b.svg Slash cao hơn.
    • Số đạn/phát (pellet) cao hơn (8 vs. 6).
    • Độ chính xác cao hơn (9.1 vs. 6.5).
    • Thay đạn chậm hơn (1.8s vs. 1.5s).
    • Tỉ lệ chí mạng thấp hơn (10.0% vs. 15.0%).
    • Tỉ lệ nhân sát thương khi chí mạng cao hơn (2.0x vs. 1.5x).
    • Tỉ lệ gây hiệu ứng phụ cao hơn (30.0% vs. 25.0%).
    • Không có sẵn hiệu ứng Purity.

Tips:

  • Do bị giới hạn bởi số lượng đạn/băng thấp và tầm tán xạ đạn hẹp, người chơi nên gắn mod Seeking Force hoặc thêm cả Seeking Fury để dễ dàng gây sát thương diện rộng hơn.
  • Nhắm thấp xuống phía dưới sẽ tăng độ chính xác của súng và giảm tầm tán xạ đạn lại, khiến cho dòng Tigris là một dòng vũ khí tầm trung hiệu quả.

Media:

Tigris Prime Teaser

Tigris Prime Skins

WeaponsDamageCompare AllCosmetics

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.