FANDOM


Power Carrier là loại lính đặc biệt chỉ xuất hiện ở nhiệm vụ Excavation. Tuy trông giống hệt những phiên bản lính bình thường, Health của chúng to hơn rất nhiều, và có thể thấy đeo trên người Power Cell (Pin). Giết chúng sẽ giúp các Tenno lấy những cục pin này, để nạp năng lượng cho các máy Excavator. Phiên bản Grineer đưuọc dựa vào Lancer, phiên bản CorpusCrewmen, và InfestedMutalist Osprey.

Ghi chú

  • Những cục pin chúng mang theo có vẻ không có tác dụng gì cho chính bản thân và cho đồng minh.
  • Phiên bản Hellion xuất hiện lần đầu tiên ở Tactical Alert Shifting Sands, và hiện tại xuất hiện ở nhiệm vụ Excavation trên Mars. Chúng sử dụng Lato thay vì Grakata khi lơ lửng trên không. Và chúng rất hiếm khi sử dụng loạt tên lửa như Hellion bình thường.
  • Khác với phiên bản bình thường, Mutalist Osprey Carrier không phóng về phía trước và để lại đám mây độc, chúng sẽ bắn bào tử như Attack Mutalist.
  • Power Carrier có bị ảnh hưởng bởi Desecrate, Pilfering Swarm của HydroidOre Gaze của Atlas.
  • Mutalist Osprey Carrier đã được tăng sức manh sau Specters Of The Rail, cho phép chúng bắn bào tử nhanh hơn và nhiều hơn. Và điều đó sẽ khiến cho các máy Excavator phát nổ rất nhanh. Cách duy nhất ngăn không cho chúng bắn là dùng Bastille.

Variants

Grineer Power Carrier Thông tin chung Thông tin thêm
PowercellLancer
Tileset Grineer Forest Codex Scan 20
Vũ khí Grakata
Sheev
Những đồ khác None
Thông số Mod Fusion Core 0.625%
Ammo Drum 0.625%
Reach 0.625%
Fury 0.188%
No Return 0.188%
Reaping Spiral 0.188%
Fusion Core 0.063%
Cloned Flesh 650
Slash b+ Heat b+ Viral b+++ Impact b Gas b‐‐
Ferrite Armor 100
Toxin b+ Puncture b++ Corrosive b+++ Slash b- Blast b-
Cấp độ gốc 1

Hellion Power Carrier Thông tin chung Thông tin thêm
PowercellLancer
Tileset Grineer Settlement Codex Scan 20
Vũ khí Grakata
Lato
Sheev
Những đồ khác None
Thông số Mod Fusion Core 0.625%
Ammo Drum 0.625%
Reach 0.625%
Fury 0.188%
No Return 0.188%
Reaping Spiral 0.188%
Fusion Core 0.063%
Cloned Flesh 100
Slash b+ Heat b+ Viral b+++ Impact b Gas b‐‐
Ferrite Armor 100
Toxin b+ Puncture b++ Corrosive b+++ Slash b- Blast b-
Cấp độ gốc 1

Corpus Power Carrier Thông tin chung Thông tin thêm
PowercellCrewman
Tileset Corpus Ice Planet Codex Scan 20
Vũ khí Dera
Prova
Những đồ khác None
Thông số Mod Fusion Core 0.625%
Ammo Drum 0.625%
Reach 0.625%
Fury 0.188%
No Return 0.188%
Reaping Spiral 0.188%
Fusion Core 0.063%
Flesh 650
Slash b+ Toxin b++ Viral b++ Impact b- Gas b-
Shield 150
Impact b++ Cold b++ Magnetic b+++ Puncture b- Radiation b-

Mutalist Osprey Carrier Thông tin chung Thông tin thêm
InfestedOsprey
Tileset Corpus Ice Planet
Corpus Outpost
Grineer Forest
Grineer Settlement
Codex Scan 10
Vũ khí Những đồ khác None
Thông số Mod Fusion Core 0.625%
Ammo Drum 0.625%
Reach 0.625%
Fury 0.188%
No Return 0.188%
Reaping Spiral 0.188%
Fusion Core 0.063%
Infested Flesh 200
Slash b++ Heat b++ Gas b++ Cold b‐‐
Cấp độ gốc 1

Patch History

See also


Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.