FANDOM


Sát thương

Impact b.svg Impact (Va chạm) là 1 trong 3 loại sát thương vật lí chính.

Impact b.svg Impact rất hiệu quả trong việc bắn nát shields(khiên năng lượng) của Corpus ,nhưng kém hiệu quả khi bắn thẳng vào HP. Impact gây sát thương bình thường cho Infested. Hiệu ứng của

Impact b.svg Impact là Knockback (đẩy lùi), làm kẻ địch bị đẩy ngược lại và bị choáng trong 1 chốc, khiến chúng tốn thời gian giữ thăng bằng thay vì bắn trả. Hiệu ứng này ngay lập tức sẽ biến mất khỏi HUD sau khi hiệu ứng gây tác động. Nếu mục tiêu bị giết khi dính

Impact b.svg Impact proc, xác của chúng sẽ bị đẩy văng ra xa, bất kể lượng sát thương

Impact b.svg Impact của vũ khí thấp đến thế nào.

Hiệu quả

IconGrineerBGrineer Health Hiệu quả của

Impact b.svg Impact

IconCorpusBCorpus Health Hiệu quả của

Impact b.svg Impact

IconInfestedBInfested Health Hiệu quả của

Impact b.svg Impact

Cloned Flesh –25% Flesh –25% Infested
Ferrite Armor Shield +50% Infested Flesh
Alloy Armor Proto Shield +15% Fossilized
Machinery +25% Robotic Sinew

Nguồn gây Impact

Vũ khí

Những vũ khí dưới gây phần lớn sát thượng vật lí ở dạng

Impact b.svg Impact . Tỉ lệ sát thương rất quan trọng với khả năng gây hiệu ứng của sát thương vật lí, vì khả năng xuất hiện hiệu ứng dựa vào tỉ lệ sát thương vật lí. Vì vậy, những vũ khí này gây Knockback nhiều hơn là Bleed hay Weakened.

Xem Category:Impact Damage Weapons để có danh sách đầy đủ.


Mod


Kĩ năng

SonicBoomModU15 BansheeSonicBoom
ENERGY
25
KEY
1
Sonic Boom
Banshee sử dụng sóng âm đẩy lùi kẻ thù.
Sức mạnh:25 / 35 / 40 / 50
Thời gian:N/A
Khoảng cách:10 / 12 / 13 / 15 m

150px RadialJavelin
ENERGY
75
KEY
3
Radial Javelin
Phóng ra những thanh lao về phía kẻ địch, gây sát thương lớn và ghim kẻ địch vào tường.
Sức mạnh:500 / 650 / 800 / 1000 (sát thương)
5 / 7 / 10 / 12 (cây lao)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:15 / 18 / 22 / 25 m

TempestBarrageU15 PirateCannonBarage
ENERGY
25
KEY
1
Tempest Barrage
Gọi xuống một lượng chất lỏng cuồng bạo.
Sức mạnh:50 / 75 / 100 / 150
Thời gian:2 / 3 / 4 / 5 s
Khoảng cách:∞ (phạm vi cast)
3 / 5 / 8 / 10 m (bán kính bom nước)


TidalSurgeU15 PirateTidalWave
ENERGY
50
KEY
2
Tidal Surge
Đâm xuyên kẻ thù bằng một bức tường nước dữ dội.
Sức mạnh:100 / 200 / 250 / 300
Thời gian:1 s (thời gian)
20 / 25 / 27.5 / 30 ms-1 (tốc độ)
Khoảng cách:3 / 4 / 5 / 6 m (bán kính nổi bật)


DecoyModU15 Decoy
ENERGY
25
KEY
1
Decoy
Loki triển khai một phiên bản ba chiều của hắn, thu hút hỏa lực của kẻ địch.
Sức mạnh:N/A
Thời gian:7 / 15 / 20 / 25 s
Khoảng cách:


RadialDisarmModU15 RadialDisarm
ENERGY
100
KEY
4
Radial Disarm
Tạo ra một làn sóng năng lượng, phá vỡ vũ khí của kẻ thù trong một phạm vi nhất định và buộc kẻ thù phải chuyển sang trạng thái cận chiến.
Sức mạnh:200 / 200 / 350 / 500
Thời gian:
Khoảng cách:10 / 13 / 17 / 20 m


SoulPunchModU15 Nekros1
ENERGY
25
KEY
1
Soul Punch
Một cú đấm mạnh tới mức biến linh hồn của kẻ địch trở thành một quả cầu bay chết chóc.
Sức mạnh:100 / 200 / 350 / 500 (Sát thương ban đầu)
50 (Sát thương từ quả cầu)
100 (Sát thương nổ)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:20 / 30 / 40 / 50 m (Tầm dùng kĩ năng)
 ? m (Bán kính nổ)



Thông tin thêm

  • Người chơi có thể nhận hiệu ứngImpact b.svg Impact , nhưng chỉ có một chút hiệu ứng hình ảnh không đáng kể và âm thanh, và sẽ không bị choáng, hay có Status hiển thị trên HUD.
  • Impact b.svg Impact  là 1 trong 3 loại sát thương vật lí cơ bản (2 loại kia làPuncture b PunctureSlash b.svg Slash) thay thế sát thương BulletPhysics Impact của vũ khí.

Xem thêm

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.