FANDOM


Electricity b Electricity (Điện) là 1 trong 4 loại sát thương nguyên tố cơ bản, dùng rất tốt khi chống lại máy móc của Grineerrobots của Corpus, nhưng yếu trước Alloy Armor - loại Armor của nhiều lính Grineer cấp cao.

Electricity b Electricity gây hiệu ứng Status Chain Lightning (Sốc điện), gây sất thương bằng 50% sát thương cơ bản của vũ khí (hay kĩ năng) của bạn, dạng Electricity b Electricity tới kẻ địch xung quanh mục tiêu dính hiệu ứng trong 5m. Kẻ địch bị giật sẽ bị choáng tạm thời, làm chúng đứng ra khỏi chỗ nấp, và không thể tấn công (nhưng osprey, bosses, và Tenno trong các nhiệm vụ không phải Conclave miễn nhiễm). Trong thời giân hiệu lwucj, mục tiêu sẽ xuất hiện những dòng điện chạy trên người, biến mất sau 6 giây.

Type Effectiveness

IconGrineerBGrineer Health Hiệu quả của Electricity b Electricity IconCorpusBCorpus Health Hiệu quả của Electricity b Electricity IconInfestedBInfested Health Hiệu quả của Electricity b Electricity
Cloned Flesh Flesh Infested
Ferrite Armor Shield Infested Flesh
Alloy Armor –50% Proto Shield Fossilized
Machinery +50% Robotic +50% Sinew

Kết hợp nguyên tố

Nguồn gây sát thương Electricity

Weapons


Kẻ địch






Mod








Kĩ năng

SpectralScream SpectralScreamIcon
ENERGY
10
KEY
1
Spectral Scream
Sử dụng hơi thở nguyên tố gây sát thương kẻ địch.
Energy Drain: 3 s-1
Sức mạnh:100 / 125 / 150 / 200 (sát thương)
40% / 45% / 50% / 60% (tỷ lệ gây hiệu ứng)
Thời gian:N/A
Khoảng cách:4 / 5 / 6.5 / 10 m


ElementalWard ElementalWardIcon
ENERGY
50
KEY
2
Elemental Ward
Tùy thuộc vào từng nguyên tố mà Chroma tạo ra những vùng ảnh hưởng có lợi cho bản thân và đồng đội.
Sức mạnh:

25 / 50 / 75 / 100 (Sát thương trên giây)

50% / 75% / 100% / 200% (Tăng máu)

2% / 5% / 7% / 10% (Tỷ lệ kích hoạt)

2.5x / 3x / 5x / 10x (Sát thương gia tăng)

50% / 65% / 75% / 100% (Tăng Shield)
10% / 15% / 20% / 25% (Tỷ lệ kích hoạt)

50 / 60 / 100 / 200 (sát thương lan)

25% / 35% / 40% / 50% (sát thương trên giây)

1.5x / 2x / 2.5x / 3x (sát thương gia tăng)

25% / 75% / 100% / 150% (tăng giáp)

10% / 15% / 20% / 25% (Tỷ lệ kích hoạt)

Thời gian:

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

15% / 25% / 30% / 35% (Tốc độ rút súng)

15% / 25% / 30% / 35% (Tốc độ thay đạn)

10 / 15 / 20 / 25 s (Thời gian hiệu lực)

Khoảng cách:

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)
5 / 5 / 5 / 5 m (Bán kính thiêu đốt)

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)
5 / 6 / 8 / 10 m (tầm giật sét)

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)

6 / 8 / 10 / 12 m (tầm ảnh hưởng)


Effigy EffigyIcon
ENERGY
50
KEY
4
Effigy
Chroma lột tấm da của mình ra biến nó thành một lính gác lớn có thể ban sức mạnh cho đồng mình gần đó hoặc làm tiêu tan kẻ thù bằng các cuộc tấn công nguyên tố.
Energy Drain: 10 s-1
Sức mạnh:

100 / 200 / 300 / 400 (sát thương/tick)
5 / 5 / 5 / 5 (tick/giây) [KHÔNG bị ảnh hưởng]
500 / 1000 / 1500 / 2000 (sát thương/giây)
1000 / 2000 / 4000 / 8000 (máu)
15% / 30% / 45% / 60% (cơ hội ra credit) [Không bị ảnh hưởng]
25% / 50% / 75% / 100% (credit cộng thêm) [KHÔNG bị ảnh hưởng]

20% (tốc độ cộng thêm) [KHÔNG bị ảnh hưởng]
50% (giảm giáp) [KHÔNG bị ảnh hưởng]

Thời gian:N/A
Khoảng cách:20 m (phạm vi tấn cộng) [KHÔNG bị ảnh hưởng]

30 m (bán kính gây choáng) [KHÔNG bị ảnh hưởng]
5 m (bán kính đẩy lùi) [KHÔNG bị ảnh hưởng]



FighterEscort FighterEscortIcon
ENERGY
100
KEY
4
Fighter Escort
Tạo ra mấy con lính giúp đỡ Warframe, chúng sẽ phát nổ khi bị giết.
Sức mạnh:2 / 4 / 6 / 8 (lính)
1000 / 1500 / 2000 / 2500 (phát nổ)
Thời gian:15 / 20 / 25 / 30 giây
Khoảng cách:60 / 100 / 120 / 160 m (bán kính nổ)
80 m (khoảng cách bắn)

Ảnh và tư liệu

Xem thêm

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.